Review HP Omen 15 2020 – Laptop Gaming Có Pin Tốt

Hp Omen 15 là chiếc laptop gaming dễ dàng tiếp cận trong phân khúc trung bình. Đây là sản phẩm khá thú vị về cấu hình, mức độ hoàn thiện cũng như giá cả! Cùng đánh giá tổng thể máy tính HP Omen 15 2020 này!

Định hướng đến game thủ nên Hp Omen 15 được trang bị một cấu hình có hiệu suất cao. Với giá vào khoảng 34 triệu thì chúng được xếp vào phân khúc tầm trung. Với phiên bản mà Matinews đề xuất ở đây là: Chip Intel Core i5-10300H, Card đồ họa Geforce GTX 1660TI của Nvidia. Nếu bạn muốn mua phiên bản của AMD cũng có option cho Ryzen 5 4600H. Sự khác biệt về giá cả không nhiều giữa 2 phiên bản của AMD và Intel. Cả hai đều được trang bị 16 Gb ram, và SSD 512 Gb.

Hp cũng cho một option có cấu hình cao hơn là chip Intel core I7 – 10750H và Geforce 2070 Max-Q. Với option này bạn sẽ tốn thêm khoảng 15 triệu.

Ở bài đánh giá này chúng tôi nói về phiên bản Core I5, card 1660 Ti. Điểm qua cấu hình chi tiết bên dưới.

  • Chip: Intel Core i5-10300H 4 x 2.5 – 4.5 GHz, Comet Lake-H
  • Card Đồ họa: NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti Mobile – 6144 MB, Core: 1455 – 1590 MHz, Memory: 6000 MHz, GDDR6, Nvidia 451.67, Nvidia Optimus
  • Ram: 16Gb DDR4 2933Hz
  • Display15.6 inch 16:9, 1920 x 1080 pixel 141 PPI, LGD05FE, IPS, glossy: no, 144 Hz
  • Mainboard: Intel HM470
  • Ổ cứng: Toshiba XG6 KXG60ZNV512G, 512 GB  , 430 GB free
  • Khối lượng: 2.137 kg, Adaptor sạc: 652 g = 2,789 kg
  • Giá bán: 34 triệu.
  • Cổng kết nối: 3 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 USB 3.1 Gen2, 0 USB 3.2 Gen 2×2 20Gbps, 1 Thunderbolt, 1 HDMI, 1 DisplayPort, Audio Connections: combo audio, Card Reader: SD
  • Kết nối: wifi 6, Bluetooth 5
  • Kích thước: cao x dài x rộng: 32 x 358 x 240 (mm)
  • Pin: 70.91 Wh, 5833 mAh Lithium-Ion, 6-cell

Với những đặc điểm trên, chúng ta có thể lựa ra 6 chiếc laptop gaming có đặc diểm tương tự để bạn tham khảo.

Ngày phát hànhTên – mãKhối lượngDàyKích thước màn hìnhĐộ phân giải
09/2020HP Omen 15-ek0456ngi5-10300H, GeForce GTX 1660 Ti Mobile2.1 kg32 mm15.6″1920×1080
09/2020Asus Zephyrus G15 GA502IU-ES76R7 4800HS, GeForce GTX 1660 Ti Max-Q2.1 kg19.9 mm15.6″1920×1080
02/2020Schenker XMG Core 15 GK5CP6Vi7-9750H, GeForce GTX 1660 Ti Mobile2 kg26 mm15.6″1920×1080
08/2020Nexoc GH5 515IGi5-10300H, GeForce GTX 1650 Mobile2.1 kg24.9 mm15.6″1920×1080
07/2020MSI Bravo 15 A4DCRR7 4800H, Radeon RX 5300M2 kg22 mm15.6″1920×1080
07/2019HP Omen 15-dc1020ngi5-9300H, GeForce GTX 1650 Mobile2.3 kg25 mm15.6″1920×1080

Thiết kế chất liệu bên ngoài

Chất liệu chính bên ngoài của HP Oman là nhựa đen. Nhìn từ hình ảnh bạn có thể thấy chúng khá hấp dân nhưng khi sử dụng thì việc lưu dấu vân tay. Máy khá cứng cáp nhưng khi bị tác động mạnh lên một số bộ phận bạn vẫn có thể nghe được âm thanh ma sát. Việc này không gây tổn hại cho mainboard nên bạn có thể yên tâm. Bản lề của Hp Omen 15 này khá trơn nên bạn có thể mở bằng 1 tay. Có ự flex nhẹ nhưng không ảnh hưởng quá nhiều đến quá trình sử dụng. Bạn có thể mở rộng màn hình ra 180 độ. Khá tiện trong quá trình sử dụng.

Tổng quan chiếc HP Omen 15 2020
Tổng quan chiếc HP Omen 15 2020
Laptop Hp Omen 15 2020
Laptop Hp Omen 15 2020

So với các đối thủ cạnh tranh thì Omen 15 2020 cùng kích thước và nhỏ hơn so với phiên bản 2019. Khối lượng của máy tính và adapter sạc có khối lượng là 2.1kg và 650 gram. So với phiên bản 2015 thì chúng nhẹ hơn một chút do kích thước nhỏ hơn!

Cổng kết nối trên Hp Omen 15 2020

Cổng kết nối trên HP Omen 15 2020
Cổng kết nối trên HP Omen 15 2020 trái
Cổng kết nối trên HP Omen 15
Cổng kết nối trên HP Omen 15 phải
KHe tản nhiệt Hp Omen 15

Có một điều khá thú vị là trên phiên bản này được trang bị một cổng Mini display port bên cạnh còn có hdmi và 1 cổng type C! Theo đánh giá của Matinews thì cổng mini display port này là thừa và ít được sử dụng trong môi trường hiện nay! Với 3 cổng USB type A được bố trí phù hợp. Các cổng kết nối dây để bên trái giúp quá trình sử dụng thuận tiện hơn cho những người thuận tay phải!

Thẻ nhớ SD trên HP Omen có tốc độ ghi đọc theo chuẩn USB 3.0. Theo thực nghiệm của notebookcheck thì tốc độ copy vào khoảng 80Mb/s và tốc độ đọc vào khoảng 81Mb/s. Thực nghiệm được thực hiện trên thẻ nhớ SD Toshiba Exceria Pro SDXC 64 GB UHS-II.

Kết nối mạng internet

Kết nối internet được thông qua chip WLAN Wifi 6 là tiêu chuẩn mới nhất. Thực nghiệm của Notebookcheck cho thấy tốc độ nhận và gửi dữ liệu trên HP Omen thấp hơn so với đối thủ cùng khi sử dụng chip Intel Wi-Fi 6 AX201! Tuy nhiên nếu sử dụng cổng RJ45 để kết nối mạng lan thì tốc độ dữ liệu truyền có thể lên đến gần 1Gb/s!

Webcam trên Hp Omen 15 202

Webcam tích hợp có độ phân giải 0.9MP (1280×720) được xem như có vì sai màu khá nhiều và giá trị Delta E đo được khi sử dụng webcam lên đến 15,48. Sai màu khá nhiều nên chỉ được xem chống cháy!

Mainboard trên Hp Omen 15 2020

Mainboard trên HP Omen 15 2020
Mainboard trên HP Omen 15 2020

Thiết kế mainboard không có đặc biệt! Bạn tháo 8 con ốc ở dưới đáy để có thể thấy toàn bộ mainboard như hình! Hai thanh ram và hai ổ SSD M.2 Bạn có thể nâng cấp và vệ sinh máy tính bằng cách tháo mặt sau dễ dàng!

Bàn phím và touch pad trên Hp Omen 15

Layout bàn phím trên Hp Omen 15 2020
Layout bàn phím trên Hp Omen 15 2020

Bàn phím chiclet có vẻ hơi cứng nhưng trải nghiệm khá dễ chịu. Một số phím được lược bỏ để thiết kế phím to hơn. Kích thước phím 15×15 mm. Đèn nền màu đỏ có thể tắt khi bạn không thích. Hp không trang bị option làm mờ đèn mà chỉ có thể tắt hoặc mở!

Kích thước của Touchpad là 11.5×7.5 cm vừa đủ dùng. Chúng đượ phủ kính nên cảm giác di chuyển khá tốt. Hai phím chuột trái và phải khá êm, phản hồi rõ ràng khi bạn sử dụng chúng!

Touchpad trên Hp Omen 15 2020
Kích thước của Touchpad là 11.5×7.5 cm

Màn hình trên Hp Omen 15

Màn hình là cái mà game thủ nhìn, tương tác nhiều nhất. Thông số màn hình có kích thước 15.6 inch, chất lượng Full HD với mật độ điểm ảnh 141 dpi. Độ sáng của màn hình này chỉ vào khoảng 300 nít nên bạn khó có thể chơi ngoài trời. Màn hình 144Hz là điểm mạnh của màn hình . Cùng điểm qua thông số kỹ thuật được do bởi Notebookcheck!

  • X-Rite i1Pro 2Maximum: 314 cd/m² Average: 293.3 cd/m² Minimum: 11.7 cd/m²
  • Brightness Distribution: 87 %
  • Center on Battery: 269 cd/m²
  • Contrast: 1427:1 (Black: 0.22 cd/m²)
  • ΔE Color 2.51 | 0.6-29.43 Ø5.8, calibrated: 1.71
  • ΔE Greyscale 3.26 | 0.64-98 Ø6
  • Gamma: 2.42